Cập nhật ngành ngân hàng: Kết quả kinh doanh Quý 3/2019

Cập nhật ngành ngân hàng: Kết quả kinh doanh Quý 3/2019

Lượt xem: 227
  •  

Tất cả các ngân hàng niêm yết đã công bố báo cáo tài chính quý 3, trong đó 12 ngân hàng niêm yết nằm trong phạm vi nghiên cứu của chúng tôi đều ghi nhận kết quả kinh doanh tốt trong kỳ. Các ngân hàng này chiếm 57,6% tổng thị phần tín dụng toàn hệ thống. Mức tăng trưởng ấn tượng xuất phát từ việc mở rộng NIM đồng thời kiểm soát tốt tỷ lệ nợ xấu. Tính riêng Quý 3, tổng lợi nhuận trước thuế của các ngân hàng này tăng 42,1% YoY đạt 27 nghìn tỷ đồng, chủ yếu nhờ vào việc kiềm chế chi phí hoạt động (chỉ tăng 7% YoY) và chi phí dự phòng (+17,8% YoY). Ngoài ra, ở một số ngân hang, tốc độ tăng trưởng tốt một phần đến từ mức lợi nhuận tương đối thấp trong cùng kỳ 2018 (VPB, HDB và STB). Lũy kế 9T 2019, lợi nhuận trước thuế đạt 75 nghìn tỷ đồng (+ 25,9% YoY), trong khi thu nhập hoạt động (TOI) tăng trưởng với tốc độ thấp hơn (+ 17,8% YoY).

Tính đến ngày 30/9/2019, tổng dư nợ tín dụng đạt 4,548 triệu tỷ đồng tương ứng với mức tăng +10,0% YTD. Mức tăng này cao hơn một chút so với tăng trưởng tín dụng toàn hệ thống là +9,4% YTD. NIM của tất cả các ngân hang, ngoại trừ BID, đều được cải thiện. Hệ số NIM lũy kế 9 tháng trung bình tại các ngân hàng này tăng nhẹ, từ 4% trong 9T2018, lên 4,25% trong 9T2019. Trong khi đó, chất lượng tài sản vẫn trong tầm kiểm soát, với kết quả tỷ lệ nợ xấu là 1,75% trong Q3/2019 so với 1,93% trong Q3/2018.

Kết quả kinh doanh Q3/2019 (tỷ đồng)

Mã CP

LNTT

% YoY

Tổng TN hoạt động

% YoY

Thu lãi thuần

% YoY

Thu nhập ngoài lãi

% YoY

Chi phí hoạt động

%YoY

Chi phí dự phòng

%YoY

ACB

1.939

19,3%

3.849

14,5%

3.023

17,9%

826

3,6%

(1.844)

21,3%

(66)

-69,1%

BID

2.319

1,6%

11.588

6,6%

8.752

7,4%

2.836

4,5%

(3.513)

-17,2%

(5.756)

32,6%

CTG

3.121

34,0%

10.376

11,7%

8.330

11,0%

2.046

14,8%

(3.753)

4,8%

(3.502)

3,7%

HDB

1.238

50,7%

2.871

35,7%

2.505

41,6%

366

5,4%

(1.284)

11,8%

(349)

138,5%

LPB

519

31,2%

1.626

23,6%

1.534

21,2%

92

87,8%

(982)

28,6%

(125)

-19,9%

MBB

2.741

25,4%

6.345

32,2%

4.582

26,1%

1.764

51,2%

(2.292)

16,5%

(1.312)

103,2%

TCB

3.199

24,1%

5.359

15,6%

3.622

16,2%

1.737

14,4%

(1.794)

36,5%

(366)

-50,8%

TPB

784

33,1%

1.958

41,1%

3.056

29,7%

(1.098)

93,4%

(728)

0,0%

(445)

533,8%

STB

1.030

223,4%

4.019

36,4%

2.925

41,3%

1.094

24,9%

(2.351)

19,8%

(637)

-4,0%

VCB

6.309

72,1%

11.995

27,4%

8.859

19,2%

3.135

58,1%

(4.182)

4,9%

(1.503)

-14,7%

VIB

1.095

92,1%

2.207

48,4%

1.619

27,1%

589

175,9%

(913)

33,8%

(199)

-15,1%

VPB

2.856

63,3%

9.501

25,0%

7.977

32,9%

1.524

-4,7%

(3.122)

0,6%

(3.523)

28,2%

Tổng

27.151

42,1%

71.693

21,1%

56.782

20,5%

14.911

24,1%

(26.759)

7,0%

(17.783)

17,8%

Kết quả kinh doanh 9T2019 (tỷ đồng)

 

Mã CP LNTT % YoY Tổng TN hoạt động % YoY Thu lãi thuần % YoY Thu nhập ngoài lãi % YoY Chi phí hoạt động %YoY Chi phí dự phòng %YoY Dư nợ tín dụng %YTD Huy động %YTD NPL NIM lũy kế
ACB 5.561 16,4% 11.288 14,4% 8.783 18,3% 2.505 2,5% (5.565) 25,5% (162) -75,5% 256.052 11,1% 316.543 13,7% 0,67% 3,60%
BID 7.028 -3,1% 34.259 4,2% 26.398 3,1% 7.861 8,4% (10.729) -4,6% (16.502) 14,9% 1.097.006 8,2% 1.134.342 10,2% 2,09% 2,46%
CTG 8.456 11,3% 29.948 12,5% 24.507 11,7% 5.442 16,3% (10.610) -0,8% (10.882) 30,6% 916.716 3,2% 920.583 5,6% 1,56% 2,89%
HDB 3.448 19,6% 8.044 18,6% 6.859 25,1% 1.186 -8,7% (3.714) 14,0% (882) 37,4% 146.478 11,5% 144.945 1,4% 1,50% 4,44%
LPB 1.636 61,3% 4.741 36,5% 4.498 25,4% 243 -313,3% (2.791) 32,4% (314) -10,7% 135.105 11,7% 156.740 16,0% 1,48% 3,51%
MBB 7.616 26,6% 17.957 29,8% 13.111 25,7% 4.846 42,2% (6.665) 20,8% (3.676) 59,5% 255.044 14,3% 278.218 10,8% 1,54% 4,86%
TCB 8.860 14,0% 14.441 8,6% 10.106 23,7% 4.335 -15,4% (4.976) 33,3% (605) -66,1% 246.098 12,6% 233.143 8,6% 1,80% 4,18%
TPB 2.404 49,0% 5.781 43,2% 8.669 27,2% 1.654 79,8% (2.422) 22,4% (955) 114,7% 96.341 21,3% 98.637 16,2% 1,51% 4,29%
STB 2.491 89,5% 10.861 36,5% 7.405 34,1% 3.456 41,9% (6.686) 22,3% (1.682) 42,7% 290.997 13,1% 408.882 14,4% 2,00% 3,02%
VCB 17.613 50,8% 35.066 22,6% 25.938 27,0% 9.128 11,7% (12.633) 6,0% (4.819) -3,6% 715.610 11,9% 923.505 12,2% 1,08% 3,18%
VIB 2.915 69,4% 5.870 40,2% 4.536 28,5% 1.334 102,7% (2.436) 21,9% (519) 10,9% 127.474 29,0% 128.964 35,7% 2,28% 4,04%
VPB 7.199 17,5% 26.334 19,1% 22.189 22,0% 4.145 5,6% (9.142) 17,3% (9.993) 21,9% 264.762 14,7% 263.119 19,9% 3,50% 9,33%
Tổng 75.228 25,9% 204.590 17,8% 162.997 18,9% 46.135 14,8% (78.368) 11,7% (50.991) 16,6% 4.547.682 10,0% 5.007.623 11,2% 1,75% 4,25%


(Nguồn: SSI)

×
tvi logo